Giáo Dục

Trắc nghiệm Ngữ pháp tiếng Anh lớp 10 Unit 6 Gender Equality

Nối tiếp bộ đề trắc nghiệm tiếng Anh Unit 6 lớp 10: Gender Equality, tài liệu bài tập ngữ pháp tiếng Anh (Grammar) Unit 6 có đáp án dưới đây nhắc lại những nội dung cấu trúc tiếng Anh quan trọng xuất hiện trong bài học. hy vọng rằng đây sẽ là nguồn tài liệu ôn tập tiếng Anh lớp 10 theo từng chuyên đề hiệu quả. Mời quý thầy cô, các bậc phụ huynh và học sinh tham khảo, download tài liệu.

Trắc nghiệm Unit 6 lớp 10 Gender Equality có đáp án

Bài tập Ngữ pháp Tiếng Anh 10 Unit 6 Gender Equality có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề Trắc nghiệm tiếng Anh lớp 10 mới theo Unit do sưu tầm và đăng tải. Đề kiểm tra tiếng Anh Unit 6 lớp 10 Gender Equality có đáp án liên quan đến nhiều chủ điểm ngữ pháp tiếng Anh khác nhau giúp các em nhắc lại kiến thức ngữ pháp tiếng Anh lớp 10 chương trình mới theo từng đơn vị bài học hiệu quả.

I. Choose the correct passive modals to complete the sentences.

1. A child mustn’t be given/ should not be given everything he or she wants.

2. He might be presented/ may be presented with an award for his hard work on gender equality.

3. The entire lake can be seen/ should be seen from their flat on the 7th floor.

4. Efforts should be made/ can be made to offer all children equal access to education.

5. Sunrise might be observed/ can be observed in the early morning hours.

6. I think everybody should be provided/ must be provided with equal access to health service.

7. My brother may be asked/ will be asked to join the police forces.

8. Our teacher told us that all of our assignments must be written/ should be written in ink.

9. The afternoon meeting must be postponed/ might be postponed because three of five commitee members are unable to attend.

10. Children should not be allowed/ can’t be allowed to play violent video games.

11. Milk should be kept/ must be kept in the fridge or it will go sour.

12. Important work will be done/ can be done first.

II. Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question 1: Don’t you think my jeans need _______?

A. clean

B. to clean

C. cleaning

D. cleans

Question 2: They will never forget _______ the Prince.

A. see

B. to see

C. seeing

D. will see

Question 3: This exit door can __________ in case of emergency.

A. be opened

B. open

C. to open

D. is opened

Question 4: More progress in gender equality will be made ___________ the Vietnamese government.

A. in

B. for

C. by

D. of

Question 5: His teacher regrets _______ him that his application for the job has been turned down.

A. tell

B. to tell

C. telling

D. tells

Question 6: Earl was one of the first American artists ………………… landscapes.

A. painting

B. painted

C. for painting

D. to paint

Question 7: Total weight of all the ants in the world is much greater than ……………..

A. to all human beings

B. all human beings is that

C. that of all human beings

D. is of all human beings

Question 8: Each mediocre book we read means one less great book that we would otherwise have a chance ____________.

A. to read them

B. read

C. reading

D. to read

Question 9: ____________his illness, he had to cancel the appointment.

A. However

B. Despite

C. If

D. Because of

Question 10: I don’t think that men are ________ leaders than women.

A. good

B. gooder

C. better

D. well

Question 11: We met in an ancient building, _______ underground room had been converted into a chapel.

A. that

B. whose

C. whom

D. which

Question 12: Men are traditional decision-makers _________ bread-winners.

A. and

B. but

C. yet

D. or

Question 13: They would be disappointed if we___________

A. hadn’t come

B. wouldn’t come

C. don’t come

D. didn’t come.

Question 14: Paul ________ with us for about nine days.

A. have lived

B. has lived

C. had lived

D. lived

Question 15: I think women should continue __________ a career.

A. pursue

B. pursues

C. pursued

D. pursuing

Đáp án

I. Choose the correct passive modals to complete the sentences.

1 – should not be given; 2 – may be presented; 3 – can be seen; 4 – should be made;

5 – can be observed; 6 – can be observed; 7 – may be asked; 8 – must be written;

9 – might be postponed; 10 – should not be allowed; 11 – must be kept; 12 – will be done;

II. Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

1 – C 2 – C 3 – A 4 – C 5 – B 6 – D 7 – A 8 – D
9 – D 10 – C 11 – B 12 – A 13 – D 14 – B 15 – D

Trên đây là Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 6 kèm đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh 10 cả năm khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 10, Đề thi học kì 1 lớp 10, Đề thi học kì 2 lớp 10, Bài tập Tiếng Anh lớp 10 theo từng Unit trực tuyến,…. được cập nhật liên tục trên

Ngoài ra, đã thành lập group chia sẻ tài liệu học tập lớp 10 THPT miễn phí trên Facebook: Tài liệu học tập lớp 10. Mời các bạn học sinh tham gia nhóm, để có thể nhận được những tài liệu đầy đủ các môn học mới nhất.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button