Giáo Dục

Trắc nghiệm tiếng Anh lớp 10 Unit 1 Family life có đáp án


Trắc nghiệm tiếng Anh lớp 10 Unit 1 Family Life online

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 10 Unit 1 Family life trực tuyến có đáp án do website biên soạn giúp học sinh nắm vững ngữ pháp và làm quen các dạng bài tập tiếng Anh 10 khác nhau, nâng cao kết quả học tập lớp 10 của bản thân.

  • Soạn tiếng Anh lớp 10 Unit 1 Family Life
  • Kiểm tra 15 phút Tiếng Anh lớp 10 Unit 1
  • Đề kiểm tra 15 phút môn tiếng Anh lớp 10 mới lần 1
  • Trắc nghiệm Ngữ pháp tiếng Anh lớp 10 Unit 1 Family Life
  • Trắc nghiệm chuyên đề câu Điều kiện Tiếng Anh

Mời các bạn tham gia nhóm Tài liệu học tập lớp 10 để nhận thêm những tài liệu hay: Tài liệu học tập lớp 10

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 10 Unit 1: Family Life được website biên soạn bám sát SGK tiếng Anh 10 gồm các dạng bài tập có kèm theo đáp án khác nhau, hỗ trợ học sinh củng cố kiến thức đã được học cũng như làm quen cấu trúc bài kiểm tra trắc nghiệm.

  • Choose the word whose the underlined part is pronounced differently.
  • 1.
  • 2.
  • 3.
  • Choose the correct answer for each following question.
  • 1. My wife handles most of the chores around house. She is a_____________.
  • 2. They have just bought a new house with a huge amount of money, therefore, there is a _________ on them. They have to work hard to earn money to pay the bank.
  • 3. If parents behave well, they will__________a good example for their children.
  • 4. Women whose husbands do not contribute to the household chores are more_______to illness.
  • 5.
    They divide the duties in the family.
  • 6. _______are food and other goods sold at a shop or a supermarket.
  • 7. Men who share housework_________to have better relationships with his wives.
  • 8.
  • Find out the mistake.
  • 1.
    It is 10 am. I was walking on the street and breathing the fresh air.
  • 2.
    We haven’t taken out the rubbish already because we are very busy.
  • 3.
    There are a lot of chair in the room. Come in and take a seat!
  • 4.
    We didn’t do the washing-up last weekend because we wasn’t at home.
  • Give the correct form of the word in the brackets.
  • 1. I___________________(not prepare) for dinner yet.

    haven’t prepared have not prepared

  • 2. He___________________(not stay) at home last night. He________________(be) at the hospital.
    Sử dụng dấu “-” ngăn cách 2 đáp án

    didn’t – was did not – was

  • 3. ____________________(you/ ever hear) about the monster at Lochness Lake?

    Have you ever heard

  • 4. She____________ (not contact) with her family since she __________ (move) to Praha.
    Sử dụng đấu “-” ngăn cách đáp án.

    hasn’t contacted – moved has not contacted – moved

  • 5. Albert Einstein______________(die) in 1955.

    died

  • Choose the correct options to complete the following sentences.
  • 1. Why ____ you always ____ over spilt milk? I am tired of what you say.
  • 2. We are all in the garden for the family gathering. I am preparing some omelets and eel soup for the whole family. They ____ us healthy.
  • 3. Look! That girl is very beautiful. – Yeah, she ____ me of an old friend of mine.
  • 4. What ____ you ____? – Nothing. I am just trying to say that Laura won’t come this Saturday.
  • 5. I will go to Nha Trang tomorrow. What time ____ the train from Hanoi ____?
  • 6. Which one do you prefer: the red or the black dress? – I ____ the red dress looks better.
  • 7. David is very rich. He ____ a Roll Royce.
  • 8. Only when she ____ truly sorry can I accept her apology.
  • 9. Would you like some soup? – Wow. It ____ good. Can you get me some? Thanks.
  • 10. Will you accompany me to the graduation prom next Friday? – Yes, if nothing comes up. I ____.
  • Complete the sentences using the Present simple or the Present Continuous.
  • 1. The kids must be in bed now. They (not watch) ______ TV because they are too tired.

    are not watching

    aren’t watching

  • 2. Hi Betty. For what are you calling me now at 2 a.m.? – I (need) __________ your help now.

    need

  • 3. (you, have) _________ a backup phone charger with you now?

    Do you have

  • 4. Do you have a minute? – Sorry. I (not have) _____________ time now.

    do not have

    don’t have

  • 5. If someone (call) _______________, tell them I am not home.

    calls

  • Đáp án đúng của hệ thống
  • Trả lời đúng của bạn
  • Trả lời sai của bạn
Bắt đầu ngay

Kiểm tra kết quả Chia sẻ với bạn bè Xem đáp án Làm lại

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button