Giáo Dục

Trắc nghiệm Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 2 có đáp án


Trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 2: Clothing

Trắc nghiệm Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 2 có đáp án được website biên soạn chi tiết theo chương trình Unit 2: Clothing giúp học sinh nắm vững từ mới và cách dùng từ trong chương trình học môn tiếng Anh 9.

  • Kiểm tra 15 phút Tiếng Anh lớp 9 Unit 1 có đáp án
  • Kiểm tra 15 phút Tiếng Anh lớp 9 Unit 2 có đáp án
  • Bài tập các thì Tiếng Anh lớp 9 có đáp án

Mời các bạn tham gia nhóm Tài liệu học tập lớp 9 để nhận thêm những tài liệu hay: Tài liệu học tập lớp 9

Trắc nghiệm Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 2 nằm trong bộ đề Bài tập tiếng Anh lớp 9 chương trình tiếng Anh hệ 7 năm được giáo viên website biên soạn và đăng tải. Mời quý thầy cô cùng các em học sinh tham khảo.

  • 1. The noun form of “convenient” is ________________.
  • 2. “Dân tộc thiểu số” in English is “_________ minority”.
    Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 2
  • 3. This is _________ shirt.
    Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 2
  • 4. The ______ dress is hers.
    Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 2
  • 5. She is wearing a _____________________.
    Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 2
  • 6. Synonym of “Go up” is ____________.
    Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 2
  • 7. Antonym of “Fashionable” is _____________.
  • 8. “Tiết kiệm” in English is ___________.
    Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 2
  • 9. Antonym of the word “Ancient” is ____________.
    Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 2
  • 10. Nam is __________________ his shoes.
    Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 2
  • 11. Teenagers like wearing _______________.
    Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 2
  • 12. “Design” means _______________.
  • 13. Ao dai, Vietnamese traditional clothes, is usually made from _________________.
    Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 2
  • 14. Match the English word with the Vietnamese definition.
    i. Economy a. Bài thơ
    ii. Economic b. Biểu tượng, ký hiệu
    iii. Symbol c. Nề kinh tế
    iv. Symbolize d. Nhà thơ
    v. Poet e. Thơ ca
    vi. Poem f. Thuộc về kinh tế
    vii. Poetry g. Tượng trưng
  • i. Economy – ….
  • ii. Economic – …
  • iii. Symbol – …
  • iv. Symbolize – ….
  • v. Poet – ….
  • vi. Poem – …
  • vii. Poetry – …
  • Đáp án đúng của hệ thống
  • Trả lời đúng của bạn
  • Trả lời sai của bạn
Bắt đầu ngay

Xác nhận Quay lại Tiếp theo Kiểm tra kết quả Chia sẻ với bạn bè Xem đáp án Làm lại

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button